Hỏi Đáp

Là Gì? Nghĩa Của Từ Thừa Số Là Gì ? Cách Phân Tích Một Số Ra Thừa Số Nguyên Tố

Trong phép nhân, các thành phần được gọi là thừa số và kết quả được gọi là tích.

Đang xem: Thừa số là gì

Ví dụ: Trong phép nhân: (3 imes 2 = 6) có (3;2) là các thừa số; (6) được gọi là tích.

Dạng 2: Tính giá trị của tích.

Từ phép nhân cho trước, em chuyển về tổng của nhiều số hạng để nhẩm và tìm giá trị của tích.

Ví dụ: (3 imes 2 = 3 + 3 = 6)

Dạng 3: Toán đố.

Xem thêm: Son Môi Hết Hạn Sử Dụng – Hạn Sử Dụng Của Son Là Bao Lâu

– Đọc và phân tích đề: Bài toán thường cho giá trị các số giống nhau, yêu cầu tìm giá trị của một số nhóm.

– Tìm cách giải của bài toán: Muốn tìm giá trị của một số nhóm, ta thường lấy giá trị của một nhóm nhân với số nhóm.

– Trình bày bài toán.

– Kiểm tra lại lời giải và kết quả em vừa tìm được.

Xem thêm: Than Hoạt Tính Mua Than Lọc Nước Hoạt Tính Ở Đâu? Than Hoạt Tính Mua Ở Đâu Chất Lượng

Ví dụ:Mỗi con gà có (2) chân. Năm con gà như vậy sẽ có mấy chân ?

Cách giải:

Năm con gà như vậy có số chân là:

(2 imes 5 = 10) (chân)

Đáp số: (10) chân.

Mục lục – Toán 2
CHƯƠNG 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
Bài 2: Số hạng – Tổng
Bài 3: Đề-xi-mét
Bài 4: Số bị trừ – Số trừ – Hiệu
CHƯƠNG 2: PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100
Bài 1: Phép cộng có tổng bằng 10
Bài 2: 26 + 4; 36 + 24
Bài 3: 9 cộng với một số: 9 + 5
Bài 4: 29 + 5
Bài 5: 49 + 25
Bài 6: 8 cộng với một số: 8 + 5
Bài 7: 28 + 5
Bài 8: 38 + 25
Bài 9: Hình chữ nhật – Hình tứ giác
Bài 10: Bài toán về nhiều hơn.
Bài 11: 7 cộng với một số: 7 + 5
Bài 12: 47 + 5
Bài 13: 47 + 25
Bài 14: Bài toán về ít hơn
Bài 15: Ki-lô-gam
Bài 16: 6 cộng với một số: 6 + 5
Bài 17: 26 + 5
Bài 18: 36 + 15
Bài 19: Bảng cộng
Bài 20: Phép cộng có tổng bằng 100
Bài 21: Lít
CHƯƠNG 3: PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100
Bài 1: Tìm một số hạng trong một tổng
Bài 2: Số tròn chục trừ đi một số
Bài 3: 11 trừ đi một số : 11 – 5
Bài 4: 31 – 5
Bài 5: 51 – 15
Bài 6: 12 trừ đi một số
Bài 7: 32 – 8
Bài 8: 52 – 28
Bài 9: Tìm số bị trừ
Bài 10: 13 trừ đi một số : 13 – 5
Bài 11: 33 – 5
Bài 12: 53 – 15
Bài 13: 14 trừ đi một số : 14 – 8
Bài 14: 34 – 8
Bài 15: 54 – 18
Bài 16: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
Bài 17: 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 19
Bài 18: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
Bài 19: Bảng trừ
Bài 20: 100 trừ đi một số
Bài 21: Tìm số trừ
Bài 22: Đường thẳng
Bài 23: Ngày, giờ
Bài 24: Ngày, tháng
CHƯƠNG 4: ÔN TẬP
Bài 1: Ôn tập về phép cộng và phép trừ (học kì 1)
Bài 2: Ôn tập về hình học (học kì 1)
Bài 3: Ôn tập về đo lường (học kì 1)
Bài 4: Ôn tập về giải toán (học kì 1)
CHƯƠNG 5: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
Bài 1: Tổng của nhiều số
Bài 2: Phép nhân
Bài 3: Thừa số – Tích
Bài 4: Bảng nhân 2
Bài 5: Bảng nhân 3
Bài 6: Bảng nhân 4
Bài 7: Bảng nhân 5
Bài 8: Đường gấp khúc – Độ dài đường gấp khúc
Bài 9: Phép chia
Bài 10: Bảng chia 2
Bài 11: Một phần hai
Bài 12: Số bị chia – Số chia – Thương
Bài 13: Bảng chia 3
Bài 14: Một phần ba
Bài 15: Tìm một thừa số của phép nhân
Bài 16: Bảng chia 4
Bài 17: Một phần tư
Bài 18: Bảng chia 5
Bài 19: Một phần năm
Bài 20: Giờ, phút – Thực hành xem đồng hồ.
Bài 21: Tìm số bị chia
Bài 22: Chu vi hình tam giác – Chu vi hình tứ giác.
Bài 23: Số 1 trong phép nhân và phép chia
Bài 24: Số 0 trong phép nhân và phép chia.
CHƯƠNG 6: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 1: Đơn vị, chục, trăm, nghìn.
Bài 2: So sánh các số tròn trăm
Bài 3: Các số tròn chục từ 110 đến 200
Bài 4: Các số từ 101 đến 110
Bài 5: Các số từ 111 đến 200
Bài 6: Các số có ba chữ số
Bài 7: So sánh các số có ba chữ số
Bài 8: Mét
Bài 9: Ki-lô-mét
Bài 10: Mi-li-mét
Bài 11: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
Bài 12: Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 13: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
CHƯƠNG 7: ÔN TẬP CUỐI NĂM HỌC

*

*

Học toán trực tuyến, tìm kiếm tài liệu toán và chia sẻ kiến thức toán học.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button